Home Giá xe Bảng giá xe Toyota 2019 Toyota Innova Venture 2018,2019: Giá bao nhiêu?Đánh giá ưu nhược điểm- Thông...

Toyota Innova Venture 2018,2019: Giá bao nhiêu?Đánh giá ưu nhược điểm- Thông số kỹ Thuật

0
844

Toyota Innova Venture 2018,2019: Giá bao nhiêu?Đánh giá ưu nhược điểm- Thông số kỹ Thuật

Các chuyên gia đánh giá xe Toyota Innova Venture 2018 như một chất xúc tác lớn kích cho “con hổ” Innova “mọc thêm cánh”, tiếp tục bùng nổ và thành công hơn tại thị trường ô tô Việt Nam, đặc biệt là trong phân khúc MPV.

Giá bán xe Toyota Innova 2018( tháng 12/2018)

Toyota Innova 2018 thế hệ mới chính thức ra mắt khách Việt hồi tháng 7/2016 với 03 phiên bản 2.0V, 2.0G và 2.0E. Được biết, Toyota Innova là mẫu MPV gia đình ăn khách nhất Việt Nam hiện nay và liên tục góp mặt trong bảng xếp hạng 10 xe bán chạy nhất hàng tháng. Tính đến hết tháng 10, Toyota Việt Nam (TMV) giao 9.391 xe Innova đến tay khách hàng, tăng 11 % so với cùng kỳ năm 2016. Chỉ tính riêng tháng 10, con số này đạt 663 xe.Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm, Gía bán - Thông số kỹ ThuậtToyota Innova Venture 2018 có nhiều nâng cấp mới, phong cách và hiện đại hơn Đáng chú ý, trong tháng 11 này, TMV quyết định mở bán thêm phiên bản Toyota Innova Venture 2018 thế hệ mới giá bán cụ thể như sau:
Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
Innova E(Số sàn, 8 chỗ ngồi) Innova G(Số tự động, 8 chỗ ngồi) Innova Venturer(Số tự động, 8 chỗ ngồi) Innova V(Số tự động, 7 chỗ ngồi)
– Giá công bố 771 847 878 971
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Innova lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 861 945 979 1081
– Hà Nội 886 971 1006 1110
– Tỉnh/Thành 851 935 969 1071

Đánh giá thiết kế Toyota Innova 2018

Ở phía trước, Toyota Innova Venture 2018 được trang bị cụm lưới tản nhiệt hình lục giác đen bóng nhấn nhá các chi tiết trang trí mạ crom nổi bật. Tiếp đến là hệ thống đèn chiếu sáng Halogen thiết kế sắc sảo tích hợp tính năng tự động điều chỉnh góc chiếu và bật/tắt tiện lợi. Đèn sương mù nhỏ gọn, thiết kế cân xứng với cản trước kết hợp viền chụp đèn mạ crom. Cùng cản trước thiết kế mở rộng hơn kết hợp nẹp ốp viền crom, tất cả mang đến cảm giác không gian 3 chiều mạnh mẽ, đậm chất thể thao cho đầu xe Innova Venture 2018 . Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật Ở hai bên sườn là cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ và đèn chào mừng độc đáo, ốp nẹp sườn mạ crom khác biệt, tay nắm cửa cùng màu với thân xe. Bộ la-zăng hợp kim nhôm 16 inch 5 chấu kép cỡ lớn, đặc biệt mỗi chấu đều được thiết kế 3 chiều làm toát lên vẻ thể thao, mạnh mẽ cho mẫu xe gia đình MPV Toyota Innova Venture mới. Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật1 Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật2 Cuối cùng, để hoàn thiện thiết kế tổng thể vững chãi mà không kém phần sang trọng cho Toyota Innova Venture 2018 là phần đuôi xe. Cụ thể, nhà sản suất Nhật Bản đã trang bị cho bản Innova Venture 2018 cửa sau thiết kế góc cạnh hơn, đuôi gió tích hợp đèn phanh trên cao, ăng-ten vây cá mập và cặp đèn hậu hình chữ L thời thượng.

Đánh giá Nội thất Toyota Innova 2018

  Theo các chuyên gia đánh giá xe, Toyota Innova Venture 2018 sở hữu khoang nội thất sang trọng, đẳng cấp hơn với các chi tiết ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc tinh tế cùng tông màu đen chủ đạo. Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật3 Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật4 Đầu tiên là cụm vô-lăng tích hợp các nút điều khiển chức năng (âm thanh, điện thoại rảnh tay), chỉnh tay 4 hướng, được phối hợp hoàn hảo giữa da tự nhiên, mạ bạc và gỗ quý phái – tương tự bản cao cấp nhất 2.0V. Phía sau vô-lăng là cùm đồng hồ Optitron và màn hình hiển thị thông tin TFT 4.2 inch trực quan, rõ ràng. Hệ thống ghế ngồi dành cho bản Venture mới được bọc nỉ cao cấp, thua kém hơn so với ghế bọc da của bản cao cấp 2.0V. Trong đó, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ lái chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 4 chỉnh cơ 4 hướng và có tỷ lệ gập là 60:40. Cuối cùng là hàng ghế thứ 3 có thể gập 50:50 và gập sang 2 bên. Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật5 Nhờ đó, khi cần chuyên chở hàng hóa, người dùng hoàn toàn có thể gập hàng ghế 2 hay 3 để tăng dung tích khoang chứa đồ hay điều chỉnh sao cho phù hợp với mục địch sử dụng.

Tiện nghi Toyota Innova 2018

Hệ thống thông tin giải trí trên Toyota Innova Venture 2018 đi kèm màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp lái xe dễ dàng thao tác vào buổi tối. Ngoài ra, xe còn sở hữu dàn âm thanh 6 loa, DVD 1 đĩa, kết nối ngoài AUX, USB, Bluetooth… Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh với công tắc điều chỉnh riêng biệt và cửa gió sau giúp tăng khả năng làm mát, mang đến cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn cho khách hàng trên mọi hành trình. Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật6 Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật7 Một điểm nhấn khác trên bản Venture thế hệ mới chính là hệ thống đèn chiếu sáng nội thất với ánh sáng xanh sâu thẳm cho cảm giác thư thái hơn, đặc biệt là vào ban đêm. Loạt trang bị tiện ích nổi bật có thể kể đến như: giá giữ ly phía trước ốp gỗ sang trọng, ngăn đựng kính, chức năng khóa cửa từ xa, cửa sổ chỉnh điện một chạm ở tất cả các cửa (chống kẹt ở phía lái xe), chức năng sấy chính sau, hệ thống báo động, mã hóa khóa động cơ… Giống với bản 2.0E và 2.0G, Venture không được trang bị hệ thống điều khiển bằng giọng nói, chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm, chức năng mở cửa thông minh. Đây đều là những tính năng tiêu chuẩn trên bản cao cấp 2.0V.

Toyota Innova Venture 2018 về động cơ

Tương tự như 3 phiên bản có sẵn tại Việt Nam, Toyota Innova Venture 2018 cũng sử dụng động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2.0L, 16 van DOHC sản sinh công suất tối đa 137 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn 183 Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được dẫn truyền thông qua hộp số tự động 6 cấp. Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật8 Theo các chuyên gia đánh giá xe, việc động cơ 1TR-FE được “lên đời” VVT-i kép, tỷ số nén tăng sẽ giúp động cơ đạt công suất và mô-men xoắn cao hơn cũng như tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đặc biệt là giảm đáng kể tiếng ồn để cả gia đình có thể tận hưởng trọn vẹn mỗi chuyến đi.

Đánh giá xe Toyota Innova Venture 2018 về công nghệ an toàn

Về công nghệ an toàn bị động, hàng xe hàng đầu Nhật Bản đã trang bị cho Toyota Innova Venture 2018 thế hệ mới nhất 07 túi khí an toàn, móc cài ghế trẻ em ISOFIX, khung xe với kết cấu GOA (sử dụng thép chống ăn mòn giúp giảm tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách), cột lái tự đổ (hạn chế chấnthương phần ngực cho lái xe khi xảy ra va chạm)… Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật9 Các công nghệ an toàn chủ động đáng chú ý bao gồm: hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống cân bằng điện tử VSC, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), đèn cảnh báo phanh khẩn cấp, cảm biến lùi…

Đánh giá ưu nhược điểm

Toyota Innova Venture thế hệ mới sẽ được lắp ráp trong nước thay vì nhập khẩu như trước kia. Xe có 2 tùy chọn màu sơn ngoại thất là đỏ ánh kim và đen. Với hàng loạt những nâng cấp về thiết kế nội ngoại thất, trang bị tiện ích và an toàn, Toyota Innova Venture 2018 được kỳ vọng sẽ giúp Innova “bung lụa” trong những tháng cuối năm 2017, đồng thời tiếp tục nối dài con đường thành công của Innova tại thị trường Việt. Toyota Innova Venture 2018 Đánh giá ưu nhược điểm Gía bán Thông số kỹ Thuật10

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2018

Thông số Toyota Innova Venture 2018
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4735 x 1830 x 1795
 Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (trước/ sau) (độ) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1725
Trọng lượng toàn tải (kg) 2360
Động cơ Xăng, VVT-i kép, 4 xi-lanh thẳng hàng, 2.0L, 16 van DOHC
Công suất tối đa (mã lực/vòng/phút) 137/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 183/4000
Hộp số Tự động 6 cấp
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Mâm Mâm đúc màu đen
Kích thước lốp 205/65R16
Phanh (trước/sau) Đĩa thông gió/Tang trống
Hệ thống treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

B.B.T

Nguồn tin : www.Banxehoicom
]]]]> ]]>

Rate this post