Đánh giá xe Toyota Fortuner 2019: Giá bán 2020, Thông số kỹ thuật

2 Thích comments off
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật2

Năm 2019 Toyota Việt Nam chính thức cho ra mắt thêm 2 phiên bản Fortuner 2.8V 4×4 AT và 2.4 4×2 AT bổ sung vào dòng xe Toyota Fortuner 2019. Đồng thời, hãng xe Nhật Bản cũng chính thức “khai tử” phiên bản máy xăng 2.7V 4×4 AT và nâng cấp thêm một số trang bị cho các dòng xe hiện tại. Để khám phá thêm những thay đổi nổi bật ở các phiên bản, hãy cùng tôi đi sâu để phân tích với bài viết này nhé


Đây là mẫu SUV 7 chỗ cỡ trung bán chạy nhất thị trường Việt Nam trong nhiều năm qua. Xe sở hữu khoang nội thất được đánh giá là rộng nhất phân khúc, mặc dù trang bị tiện nghi vẫn kém hơn so với các đổi thủ. Giá thay thế linh kiện và phụ tùng của Toyota ở mức rẻ nên Toyota Fortuner được khá nhiều người Việt Nam lựa chọn.

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2020

Ra mắt lần đầu tại Việt Nam từ năm 2009, Toyota Fortuner đã gây ấn tượng bởi thiết kế thể thao, nội thất rộng rãi cùng khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Và chỉ trong thời gian ngắn mẫu xe này đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường và trở thành mẫu SUV bán chạy nhất tại Việt Nam.

Giá bán Toyota Fortuner 2020

Trước sự cạnh tranh quyết liệt từ nhiều đối thủ như Hyundai SantaFe, Ford Everest…Đến nay, Toyota Fortuner vẫn luôn giữ vững được vị trí của mình. Toyota Fortuner 2020 đang được phân phối với 6 phiên bản cùng mức giá lần lượt là: 1,033 tỷ đồng với bản 2.4G 4×2 MT máy dầu;1,096 tỷ đồng với bản 2.4G 4×2 AT máy dầu; 1,150 tỷ đồng với bản 2.7V 4×2 AT máy xăng; 1,199 tỷ đồng  với bản 2.7V 4×2 AT TRD máy xăng ; 1,236 tỷ đồng với bản 2.7V 4×4 AT máy xăng và 1,354 tỷ đồng với bản 2.8V 4×4 AT máy dầu.

Toyota Fortuner 2020 có giá lăn bánh dao động từ 1,157- 1,562 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2020

Để có thể cầm lái hợp pháp một chiếc Toyota Fortuner 2020 mới trên đường, bạn không chỉ phải trả tiền mua xe ban đầu mà còn phải trả một số tiền thuế, phí bắt buộc tùy theo hộ khẩu thường trú của bạn – thường gọi là giá lăn bánh.

Toyota Fortuner 2020 giá lăn bánh

Cụ thể, giá lăn bánh một mẫu ô tô nói chung và Toyota Fortuner 2020 nói riêng gồm những chi phí chính như giá xe, lệ phí trước bạ, tiền biển số, tiền bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, các chi phí đăng kiểm và phí đường bộ; phí dịch vụ…

Hiện tại, Toyota Fortuner đang được các đại lý của Toyota ưu đãi từ 85 đến 100 triệu đồng so với giá niêm yết. Giá lăn bánh của mẫu xe này cho từng tỉnh, thành phố như sau:

Phiên bản Giá niêm yết Giá ưu đãi Giá lăn bánh
Hà Nội và TP Hồ Chí Minh Các tỉnh, thành phố còn lại
2.4 MT máy dầu 1 cầu 1,033 tỷ đồng 948 triệu đồng 1,080 tỷ đồng 1,040 tỷ đồng
2.4 AT máy dầu 1 cầu 1,096 tỷ đồng 1,032 tỷ đồng 1,186 tỷ đồng 1,145 tỷ đồng
2.7 AT máy xăng 1 cầu 1,150 tỷ đồng 1,040 tỷ đồng 1,2 tỷ đồng 1,159 tỷ đồng
2.7 AT máy xăng 1 cầu (bản thể thao) 1,199 tỷ đồng 1,069 tỷ đồng 1,235 tỷ đồng 1,193 tỷ đồng
2.7 AT máy xăng 2 cầu 1,236 tỷ đồng 1,106 tỷ đồng 1,277 tỷ đồng 1,234 tỷ đồng
2.8 AT máy dầu 2 cầu 1,354 tỷ đồng 1,224 tỷ đồng 1,409 tỷ đồng 1,363 tỷ đồng
Bảng các loại thuế phí khi mua xe ô tô năm 2020

Như vậy có thể thấy thuế phí ở các địa phương khác nhau khá lớn. Hà Nội và 7 tỉnh thành khác như: Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ áp dụng mức lệ phí trước bạ cao nhất cả nước là 12%. Tiếp đó là Hà Tĩnh có mức phí trước bạ là 11%. Riêng TP Hồ Chí Minh và các khu vực còn lại chỉ áp dụng mức lệ phí trước bạ 10%.

Trong khi đó, tiền biển số ô tô dưới 9 chỗ tại Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu đồng. Các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh và thị xã có tiền biển số là 1 triệu đồng, các khu vực còn lại là 200 nghìn đồng. Chính sự khác biệt về phí trước bạ và tiền biển số khiến cho cùng 1 mẫu xe đăng ký ở các địa phương khác nhau có giá lăn bánh chênh lệch hàng chục triệu đồng.

 


Đánh giá xe Toyota Fortuner 2020 vê thiết kế Ngoại thất

Ở lần thay đổi này, các phiên bản Toyota Fortuner 2018 đều được nâng cấp và trang bị các hệ thống an toàn như hệ thống chống ổn định thân xe VSC, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC,7 túi khí, và hệ thống phanh đĩa phía sau thay cho dạng tang trống.

Nhìn chung các phiên bản Fortuner không có sự thay đổi đáng kể nào về ngoại hình khi 2 phiên bản Fortuner 2.7V 4×2 AT và Fortuner 2.4 4×2 MT giữ nguyên thiết kế, 2 phiên bản mới ra mắt là 2.8V và 2.4 AT lần lượt “thừa kế” vẻ bên ngoài của các dòng xe đàn anh Fortuner 2.7V 4×2 AT và Fortuner 2.7V 4×4 AT. Như vậy, Toyota Fortuner 2018 vẫn giữ thiết kế mang xu hướng thể thao, khỏe khoắn và sang trọng. Kích thước xe Toyota Fortuner 2018 dài x rộng x cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.745 mm. So với thế hệ Toyo, xe Fortuner mới dài hơn 90 mm, chiều dài cơ sở ngắn hơn 5 mm, rộng hơn 15 mm và thấp hơn 15 mm. So với các đối thủ to con khác như Mitshubishi Pajero Sport, Hyundai Santafe hay Ford Everest thì Fortuner chỉ chịu thua kém mẫu xe đến từ Ford với thông số dài x rộng x cao đạt 4892 x 1860 x 1837 (mm).

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật1
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật1

Đầu xe: ​Ở phía đầu xe, cụm đèn chiếu sáng thanh mảnh được vuốt ngược sang hai bên hông sắc nét, có độ hầm hố hơn nhiều so với lối thiết kế vuông vức như “người tiền nhiệm”. Ở phiên bản một cầu được trang bị bóng halogen kết hợp bóng chiếu Projector, trong khi đó phiên bản hai cầu được trang bị bóng Bi-LED cao cấp hơn, tích hợp dải LED ban ngày hiện đại. Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome sáng bóng ở phiên bản số tự động và là dạng sơn ở phiên bản số sàn. Phần cản trước được dập góc cạnh ôm trọn phần đầu trước đậm chất mẫu SUV thực thụ, hai hốc đèn sương mù to bản được viền chrome sáng bóng khá đẹp, bóng sương mù dạng LED hỗ trợ chiếu sáng ban đêm tốt.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật2
nh giá xe Toyota Fortuner

​​Thân xe  Liếc nhìn từ bên hông, Toyota Fortuner 2018 trông thanh thoát hơn với cột A được vuốt nhỏ lại và kéo dần ra tới tận phía đuôi sau, nét ấn tượng nữa là đường nẹp chrome chạy dưới chân kính hông được kéo dài ra sau đuôi và bao trọn cả phần còn lại rất đẹp mắt và sang trọng. Bộ mâm hợp kim 18 inch 6 chấu kép thể thao (phiên bản cao cấp 2.8V), hốc bánh xe cao đặc trưng của một mẫu SUV cho cảm giác hầm hố, gương chiếu hậu cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan báo rẽ, và có đèn chào mừng khi ra vào xe( phiên bản 2.8V) . Bệ bước được lắp thêm tăng phần hiện đại.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật3
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật3
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật4
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật4

​Đuôi xe: Đuôi xe cũng hiện đại không kém với dải LED hậu sắc cạnh như trên những mẫu sedan hạng sang, được nối liền bằng một thanh chrome to bản tăng phần cứng cáp. Đèn LED phanh đặt trên cao tăng tính an toàn. Nhìn chung phần đuôi thiết kế khá hài hòa.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật5
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật

​Ngoài ra, Toyota Fortuner 2018 còn được trang bị thêm gạt mưa trước và sau cộng thêm chức năng sấy kính sau, đảm bảo tầm nhìn cho tài xế


Đánh giá xe Toyota Fortuner về Nội thất

Khoang nội thất trên những mẫu xe Toyota từ trước đến nay chưa nổi bật lắm, tuy nhiên với đợt “lên đời” trên phiên bản 2018 này có thể nói là khá hợp “gu” so với nhiều mẫu xe hiện nay. Thiết kế 3 hàng ghế ngồi với 7 ghế đều được bọc da (đối với các phiên bản 2.4 AT, 2.7V và 2.8V) hoặc nỉ đối với phiên bản 2.4 MT cho cảm giác dễ chịu, bảng táp-lô với nhiều chi tiết da và giả da được khâu những đường chỉ trái màu hiện đại, kết hợp những phần ốp kim loại xước thêm điểm nhấn mạnh mẽ.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật7
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật

Ngoài ra, vị trí ghế người lái được tích hợp chức năng chỉnh điện 8 hướng ở các phiên bản số tự động và chỉnh tay 6 hướng ở phiên bản số sàn. Ở ghế hành khách, ở các phiên bản đều tích hợp chế độ chỉnh tay 4 hướng giúp hành khách dễ dàng điểu chỉnh ghế ngồi cho thoải mái. Hàng ghế thứ 2 có thể gập lưng ghế 60:40 và hàng ghế thứ 3 có thể ngả lưng ghế và gập 50:50 sang 2 bên để tiết kiệm không gian.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật8
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật

Vô-lăng của xe là loại 3 chấu, chỉnh tay 4 hướng bọc da thiết kế thể thao đối với phiên bản số tự động và bọc Urethane đối với phiên bản số sàn, có tích hợp rất nhiều phím chức năng tiện lợi cho người lái. Lẩy chuyển số thể thao (dành cho các phiên bản số tự động) là một tính năng đáng lưu ý trên mẫu SUV này. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ Optitron cao cấp (phiên bản số tự động) / Analog (phiên bản số sàn) hiển thị chính xác tua máy, tốc độ, nhiên liệu, nhiệt độ động cơ,… hiển thị màu sắc dễ nhìn và dịu mắt.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật10
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật10
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật11
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật11

Đánh giá trang bị Tiện nghi xe Toyota Fortuner 2018

Nhằm đáp ứng nhu cầu của hành khách trên xe, Toyota Fortuner 2018 được trang bị cổng kết nối USB, AUX, Bluetooth, hệ thống đàm thoại rảnh tay cùng với đó là cửa sổ điều chỉnh điện, khóa cửa điện và chức năng khóa cửa từ xa. Các phiên bản số tự động được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 giàn lạnh, đầu đĩa DVD cảm ứng 7″, 6 loa đáp ứng nhu cầu giải trí của hành khách. Riêng phiên bản số sàn, hạn chế hơn, hệ thống điều hòa chỉnh tay 2 giàn lạnh và đầu đĩa CD thua kém hơn với các phiên bản khác. 2 phiên bản mới nhất là 2.4 AT và 2.8V AT còn được bổ sung thêm hệ thống điều khiển hành trình giúp tài xế dễ dàng tận hưởng những phút giây thoải mái.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật12
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật12

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2018 về động cơ & Khả năng vận hành

Khi tìm đến Fortuner 2018, khách hàng sẽ có nhiều tùy chọn theo sở thích như động cơ xăng hay diesel, phiên bản một cầu hay hai cầu, số sàn hoặc tự động. Phiên bản động cơ xăng 2TR-FE bổ sung công nghệ Dual VVT-i tiên tiến, trong khi động cơ diesel 2GD-FTV ( phiên bản 2.4 MT, 2.4 AT ), 1GD-FTV vận hành tốt hơn, giảm thiểu tiếng ồn. Kết hợp cùng đó sẽ là hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp hoàn toàn mới. Cụ thể như sau:

Thông số kỹ thuât Toyota Fortuner 

2.4 4×2 MT 2.7V 4×2 AT 2.8V 4×4 AT 2.4 4×2 AT
Góc thoát (Trước/Sau) (độ) 29/25 29/25 29/25 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu(m) 5.8 5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải(kg) 1980 1875 2105 1995
Trọng lượng toàn tải(kg) 2605 2500 2750 2605
Dung tích bình nhiên liệu(L) 80 80 80 80
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L) 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 2393 2694 2755 2393
Tỉ số nén 15.6 10.2 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Xăng Dầu Dầu
Công suất tối đa 110 (148)/3400 122 (164)/5200 130 (174)/3400 110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa 400/1600-2000 245/4000 450/2400 400/1600-2000
Tốc độ tối đa 160 175 180 170
Chế độ lái
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động cầu sau
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT Số tự động 6 cấp/6AT Số tự động 6 cấp/6AT Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
Ngoài đô thị 6.2 9.1 7.2 6.57
Kết hợp 7.2 10.7 8.7 7.49
Trong đô thị 8.7 13.6 11.4 9.05

Đánh giá trang bị An toàn Toyota Fortuner 2020

Để đảm bảo an toàn cho tài xế và hành khách, tất cả phiên bản của Toyota Fortuner 2018 đều được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản như hệ thống chống bó cứng ABS, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc đèn báo phanh khẩn cấp và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau. Đặc biệt ở phiên bản cao cấp Fortuner 2.8V còn được bổ sung thêm hệ thống hỗ trợ đổ đèo giúp tài xế kiểm soát xe dễ dàng hơn khi đổ đèo, hay ở hệ thống kiểm soát lực kéo có trang bị thêm hệ thống A-TRC và camera lùi còn được gắn vào xe như phiên bản 2.7V. Hệ thống túi khí với 7 túi khí được trang bị cho người lái và hành khách cộng thêm dây đai an toàn 3 điểm, ghế,cột lái và bàn đạp phanh tự đổ đảm bảo an toàn và giảm thiểu nguy cơ chấn thương cho hành khách và người lái. Khung xe GOA vững chắc giúp chiếc xe Toyota Fortuner 2018 hấp thụ các xung lực va đập, giảm biến dạng giúp giảm thiểu chấn thương cho người ở trong xe.

Đánh giá ưu nhược điểm Toyota Fortuner 2018

Ưu điểm xe Toyota Fortuner 2018: Thiết kế hiện đại, sang trọng; không gian nội thất tiện nghi; hệ thống ổn định thân xe điện tử và các hệ thống hỗ trợ khác khiến xe thoát khỏi tên gọi “thánh lật”; khả năng off-road tốt; độ bền cao; nhiều phiên bản lựa chọn.  Nhược điểm xe Toyota Fortuner 2018: Động cơ xăng cũ, tốn nhiên liệu; giá thành cao.

nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật13
nh giá xe Toyota Fortuner 2018 Giá bán Thông số kỹ thuật13

Có thể thấy với những thay đổi đáng kể về ngoại-nội thất; bổ sung đáng kể các trang bị tiện nghi-an toàn; động cơ mạnh mẽ hơn; giá bán qua sử dụng khá tốt,… đây đều là những ưu điểm nổi bật mà Toyota Fortuner 2018 mang lại. Nếu khách hàng muốn sở hữu một chiếc xe vừa thoải mái cho gia đình đi lại, giá trị kinh tế cao thì đây là một lựa chọn hoàn toàn hợp lý với tầm giá từ 1 tỷ đến 1,3 tỷ đồng

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin