Hyundai Kona 2020: Giá lăn bánh xe Kona mới

2 Thích comments off
7_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu

Hyundai Kona 2020: Giá lăn bánh xe Kona mới Cập nhật giá niêm yết và giá lăn bánh mới nhất xe ô tô Hyundai Kona đầy đủ các phiên bản, giảm 50% phí trước bạ 2020.


Hyundai Kona sở hữu thiết kế đẹp, tổng thể hài hòa, nhiều màu sơn lựa chọn tùy thích. Nội thất rộng rãi nhiều tính năng kết nối đa phương tiện, hệ thống âm thanh giải trí cao cấp Arkamys Premium Sound với DAC giải mã Hi-Res Audio.

7_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu

Động cơ vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, trang bị nhiều tính năng. Hyundai Kona là đối thủ cạnh tranh với Ford EcoSport và Honda HR-V.danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu

Hyundai Kona được phân phối với 6 màu sơn: Bạc, Trắng, Đen, Vàng cát, Đỏ, Vàng chanh.

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Hyundai Kona 2020:

Mẫu xe

Giá niêm yết
(triệu VND)

Giá lăn bánh giảm 50% lệ phí trước bạ (triệu VND)
Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh/TP khác

Hyundai Kona 2.0L Tiêu chuẩn

614

676

670

652

Hyundai Kona 2.0L Đặc biệt

676

742

735

717

Hyundai Kona Turbo 1.6L T-GDI

726

796

788

770

1_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu

Thông số kỹ thuật của xe Hyundai Kona

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)

4.165 x 1.800 x 1.565

Chiều dài cơ sở (mm)

2.600

Dung tích bình nhiên liệu (L)

50

Động cơ

Nu 2.0 MPI

Dung tích xy-lanh (cc)

1.999

Treo trước/sau

McPherson/Thanh cân bằng (CTBA)

Hệ dẫn động

FWD

Hộp số

6AT

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)

8,62

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)

5,72

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp (L/100km)

6,79

2_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu
Tham khảo thiết kế xe Hyundai Kona
Ngoại thất

Hyundai Kona có kích thước 4165 x 1800 x 1565 mm. Mẫu crossover/SUV 5 cửa cỡ nhỏ sở hữu loạt trang bị ngoại thất đáng chú ý gồm: đèn pha Halogen tiêu chuẩn và LED với bản cao cấp, đèn định vị LED, cảm biến đèn tự động, đèn sương mù trước, la-zăng hợp kim nhôm, gương chiếu hậu chỉnh gập điện tích hợp chức năng sấy và đèn hậu LED.

3_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu
Nội thất

Hyundai Kona sở hữu khoang nội thất đầy ắp trang bị option như: chìa khóa thông minh, nút bấm khởi động, hệ thống thông tin giải trí kết nối Bluetooth/AUX/Radio/MP4/Apple Carplay, dàn âm thanh 6 loa, hệ thống định vị AVN dẫn đường, điều hòa tự động, kiểm soát hành trình, camera lùi… Cửa sổ trời, sạc không dây là loạt trang bị dành riêng cho bản cao cấp.

4_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu

Bên cạnh đó là vô-lăng và cần số bọc da, ghế ngồi bọc nỉ trên bản tiêu chuẩn và da trên bản cao cấp…


Động cơ

Hyundai Kona cung cấp cả hai loại máy xăng và máy dầu. Bản máy xăng Nu 2.0 MPI cho công suất 149 mã lực và mô-men xoắn 180 Nm đi cùng hộp số tự động. Bản động cơ dầu tăng áp Gama 1.6 T-GDI sản sinh sức mạnh 177 mã lực/ 265 Nm kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

6_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu
Trang bị công nghệ vận hành và an toàn

– Cảnh báo điểm mù (trừ bản tiêu chuẩn)

– Hệ thống AVN định vị dẫn đường

– Điều khiển hành trình

– Kiểm soát áp suất lốp

– Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC

– Camera lùi

– Hệ thống hỗ trợ xuống dốc – DBC

– Cảm biến lùi (trừ 1.6 Turbo)

– Hệ thống cân bằng điện tử – ESC

– Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp – BA

– Hệ thống phân phối lực phanh – EBD

– Hệ thống chống trượt thân xe – VSM

– Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS

– Cảm biến áp suất lốp

– Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm

– Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS

– Mở cốp thông minh

– Số túi khí: 06

5_danh-gia-xe-hyundai-kona-2020-2021-gia-lan-banh-hyundai-kona-bao-nhieu
Đánh giá xe Hyundai Kona

Ưu điểm:

+ Thiết kế hiện đại, trẻ trung, năng động

+ Trang bị nội – ngoại thất hiện đại bậc nhất phân khúc

+ Hệ thống an toàn hiện đại bậc nhất phân khúc

+ Động cơ mạnh mẽ, thể thao, vận hành êm, ổn định, chắc

Nhược điểm:

– Hàng ghế sau có trần xe hơi kém thoáng, vị trí ngồi giữa hạn chế

– Không có phiên bản dẫn động 2 cầu

– Giá xe hơi cao

 

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Bài viết liên quan

# # # # # # #

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin