Đánh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 2018 Thấp hơn 50 triệu, Hyundai Kona 2.0 đặc biệt sẽ có trang bị thua kém bản 1.6 Turbo? nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 2018

So sánh Hyundai Kona 2.0 2018 bản đặc biệt sẽ có trang bị thua kém bản 1.6 Turbo?

Sau thành công của Hyundai Accent 2018 và trước đó là Hyundai Grand i10, Hyundai Thành Công (HTC) tiếp tục tung ra mẫu SUV cỡ nhỏ dành cho đô thị Hyundai Konda 2018. Theo đó, mẫu SUV này được ra mắt với 3 phiên bản là 2.0 tiêu chuẩn, 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo. Sự khác biệt giữa các phiên bản Kona thể hiện rõ nét nhất ở trang bị động cơ gồm 2.0L và 1.6L. Tuy nhiên, 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo lại có những điểm chung trong trang bị tiện nghi so với bản tiêu chuẩn. Tương đồng về trang bị nhưng khác biệt trong động cơ giữa 2 phiên bản có thể sẽ gây khó khăn cho khách hàng khi đứng trước chọn lựa giữa 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo. Vì vậy, Banxehoi sẽ so sánh 2 phiên bản này để giúp bạn đọc dễ dàng hơn khi mua xe.

So sánh Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018 về động cơ – hộp số

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Loại động cơ Nu 2.0 MPI Atkinson Gamma 1.6 T-GDI
Dung tích xi-lanh (cc) 1.999 1.591
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 149 @ 6.200 177 @ 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 180 @ 4.500 265 @ 1.500 – 4.500
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số 6AT 7DCT
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8,48 8,62 9,27
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 5,41 5,72 5,55
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 6,57 6,79 6,93

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018 về khung gầm

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Thanh cân bằng (CTBA)
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Mâm xe Hợp kim nhôm 17 inch Hợp kim nhôm 18 inch
Kích thước lốp 215/55R17 235/45R18
Lốp dự phòng Vành thép

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018 về kích thước

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Dung tích bình nhiên liệu 50

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018  về trang bị ngoại thất

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Đèn định vị LED
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha – cos Halogen LED
Đèn chiếu góc Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Không
Gương chiếu hậu có sấy
Kính lái chống kẹt
Lưới tản nhiệt mạ crom Không Không
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Chắn bùn trước và sau
Cụm đèn hậu dạng LED Không

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018 về trang bị nội thất

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Bọc da vô lăng và cần số
Chìa khóa thông minh
Khởi động nút bấm
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sổ trời Không Không
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5 inch
Gương chống chói tự động ECM Không
Sạc điện thoại không dây Không Không
Bluetooth
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Số loa 6
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái chỉnh điện Không 10 hướng
Ghế gập 6:4

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018 về hệ thống an toàn

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Kiểm soát hành trình
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau Không Không
Chống bó cứng phanh ABS
Cân bằng điện tử ESC
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC
Kiểm soát lực kéo TCS
Kiểm soát thân xe VSM
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD Không
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Số túi khí 6

Bảng màu ngoại thất Hyundai Kona 201

So sánh Giá xe Hyundai Kona 2018

Phiên bản xe Giá xe (đồng)
Hyundai Kona 2.0 tiêu chuẩn 615.000.000
Hyundai Kona 2.0 đặc biệt 675.000.000
Hyundai Kona 1.6 Turbo 725.000.000

So sánh Hyundai Kona 2018 phiên bản 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo

nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20182 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20181
Ngoại hình của phiên bản 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo của Hyundai Kona 2018 không có quá nhiều khác biệt. Phần đầu xe Kona là những đường dập uốn lượn đẹp mắt cùng nét hiện đại, gây chú ý ngay từ cái nhìn đầu tiên. Cùng với đó là cụm đèn pha sắc sảo có dạng LED. Ngoài ra còn có thêm đèn sương mù, đèn định vị ban ngày. Kích thước tổng thể của Kona 2018 với dài x rộng x cao lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 mm. nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20185 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20183 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20184 Nhìn theo chiều ngang, Hyundai Kona 2018 mang dáng vẻ sang trọng, chắc chắn khi có những đường dập nổi rắn rỏi. Nét sang trọng này còn được thể hiện ở những chi tiết khác trên phần thân Kona như bậc lên xuống, tay nắm cửa và gương chiếu hậu cùng màu thân xe. Trong đó, gương chiếu hậu của Kona ở cả 2 phiên bản này đều có khả năng gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ tiện ích. Ngoài ra, xe cũng toát lên vẻ hầm hố, thể thao khi được trang bị bộ lốp to đi kèm mâm xe hợp kim 18 inch, vòm bánh rộng. nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20184 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20188 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20185 1 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20186 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 20187 Sự chắc chắn ở thân xe còn tiếp nối đến phần đuôi Kona 2018 với những điểm nhấn táo bạo, ấn tượng. Trong đó có cụm đèn hậu dạng LED cá tính, độc đáo. Không những vậy, cản sau màu bạc nhô cao, ăng ten dạng cột và cánh lướt gió trên cao cũng góp phần làm tăng nét cơ bắp cho xe.

So sánh nội thất 2 phiên bản Hyundai Kona 2018

nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201810
  Không gian bên trong Hyundai Kona 2018 khá rộng rãi Chiều dài cơ sở của Hyundai Kona đạt đến 2.600 m, tạo cho không gian bên trong xe khá thoải mái và dễ chịu. Riêng bản 1.6 Turbo còn có thêm cửa sổ trời không những giúp cho cabin thoáng đãng hơn bản 2.0 đặc biệt mà còn khiến tầm nhìn trên trần xe bao quát hơn nhiều. nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201811nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201812 Thiết kế bảng táp-lô của cả hai không có sự khác biệt với màu đen cá tính và được phân chia thành 3 tầng riêng biệt. Nhìn tổng thể, thiết kế táp-lô có kiểu hướng về phía người lái giúp cho họ dễ dàng thao tác. Ở vị trí này còn nổi bật với vô lăng kiểu 3 chấu được bọc da, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển tiện nghi. Trong khi đó, cụm đồng hồ trên xe có màn hình 3.5 inch, thể hiện rõ ràng các thông tin cần thiết khi di chuyển như tốc độ, dung tích bình xăng,… nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201813nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201814 Về thiết kế ghế ngồi, toàn bộ ghế trên xe đều được bọc da cao cấp cho cả 2 phiên bản. Riêng ghế lái được tích hợp thêm tính năng chỉnh điện 10 hướng giúp tài xế có được tư thế ngồi thoải mái. Còn hàng ghế sau được trang bị khả năng gập 6:4 linh hoạt, mở rộng không gian cabin khi muốn chứa đồ trong những chuyến đi xa.

So sánh về trang bị tiện nghi

Không gian bên trong Hyundai Kona ở cả 2 phiên bản không chỉ rộng rãi mà còn thoải mái nhờ vào hệ thống điều hòa tự động. Trang bị này giúp mọi vị trí ngồi trong xe đều cảm nhận được sự mát lạnh khi không khí lan tỏa đều khắp, thậm chí, hành khách có thể nghỉ ngơi dễ chịu ở ngay trên xe, nhất là trong những ngày nắng nóng. Ngoài ra, 2 phiên bản cũng sở hữu khá đồng đều hệ thống thông tin giải trí với Apple Carplay, Audio System, Bluetooth, hệ thống AVN định vị dẫn đường, màn hình cảm ứng 8 inch và dàn âm thanh 6 loa. Cùng với đó là những chức năng được tích hợp thêm trên xe như chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, thể hiện sự hiện đại và tiên tiến của mẫu xe Hàn. Tuy vậy, khi xét chi tiết hơn, phiên bản 1.6 Turbo lại cho thấy ưu thế khi được trang bị thêm chức năng sạc điện thoại không dây tiện lợi cho những chuyến đi xa hay những người thường xuyên phải sử dụng điện thoại. nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201818 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201815 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201816 nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201817

So sánh trang bị an toàn

Về tính năng an toàn, Kona 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo đều sở hữu những trang bị tiêu chuẩn trên xe hơi như chống bó cứng phanh, hỗ trợ phanh khẩn cấp, phân bổ lực phanh điện tử, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và 6 túi khí. Bên cạnh đó còn có những trang bị khác như kiểm soát lực kéo, kiểm soát thân xe, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống cảnh báo điểm mù, hệ thống cảm biến áp suất lốp và camera lùi. Đồng thời, hai phiên bản này còn có thêm chìa khóa mã khóa và hệ thống chống trộm Immobilizer giúp tăng tính an ninh của xe và khiến chủ xe an tâm hơn khi để xe trên đường. Song, Hyundai Kona 1.6 Turbo nổi trội hơn khi sở hữu cảm biến trước sau hiện đại, trong khi bản 2.0L đặc biệt chỉ là cảm biến lùi.

So sánh động cơ vận hành

nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201817 1 Trang bị động cơ của Hyundai Kona 2018 Sự khác biệt giữa bản 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo thể hiện rõ nhất ở trang bị động cơ. Theo đó, phiên bản 2.0 đặc biệt sở hữu động cơ Nu 2.0 MPI, sinh ra công suất tối đa là 147 mã lực và đạt mô men xoắn cực đại 180 Nm. Sức mạnh này đi kèm với hộp số tự động 6 cấp giúp cho bản 2.0L có cảm giác lái bền bỉ và mạnh mẽ. Trong khi bản 1.6 Turbo lại cho thấy khả năng vượt trội hơn với công suất 177 mã lực và 265 Nm nhờ vào khối động cơ Gamma 1.6T-GDI 1.6L. Ngoài ra, phiên bản động cơ 1.6 Turbo còn được trang bị hộp số tự đông 7 cấp li hợp kép tiên tiến tạo thêm phần hưng phấn cho người lái sau một cú nhấp ga và lướt bánh trên đường phố. Bù lại, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Kona 2.0 đặc biệt khá tốt với việc tiêu thụ chỉ 6.79L/100km trên đoạn đường kết hợp, trong khi con số này ở bản 1.6 Turbo lên đến 6.93L/100km. Nhìn chung, cả hai phiên bản đều mang đến cảm giác thoải mái, êm ái cho hành khách khi có kích thước từ gầm xe đến mặt đất là 170 mm, cùng với đó là hệ thống treo trước/sau dạng MacPherson/thanh cân bằng. Hơn nữa, người điều khiển phiên bản 2.0 đặc biệt hay 1.6 Turbo đều cảm thấy an tâm nhờ vào khả năng xử lý nhanh nhạy và linh hoạt khi buộc phải phanh gấp do sở hữu bộ phanh trước/sau dạng đĩa. Song, điểm hạn chế còn thấy trên 2 phiên bản này đó là bộ lốp tuy có bề mặt tiếp xúc lớn, nhưng kích thước mỏng 235/45R18, khiến xe có độ mượt kém khi di chuyển trên địa hình sỏi đá.

So sánh chung

nh giá so sánh các phiên bản Hyundai Kona 201818 1 Hyundai Kona 1.6 Turbo vượt trội về sức mạnh động cơ so với 2.0L đặc biệt Cả hai phiên bản 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo của Hyundai Kona đều có những điểm mạnh, yếu khác nhau. Bản 1.6 Turbo sẽ phù hợp cho những chủ xe muốn sở hữu một chiếc xe có sức mạnh động cơ vượt trội và tính năng hiện đại. Trong khi, bản 2.0L đặc biệt cũng không kém cạnh với những trang bị tiện nghi cùng sự ổn định trong vận hành. Chỉ chênh nhau khoảng 50 triệu đồng nên khách hàng có thể cân nhắc sau khi xem xét những so sánh chi tiết trên giữa 2 phiên bản để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với sở thích lái của bản thân.

Nguồn banxehoi com

 ]]]]> ]]>

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]