Bảng giá xe máy Honda 2020 mới nhất

4 Thích comments off
bang-gia-xe-may-honda-2020-2021-gia-xe-honda-moi-nhat-bao-nhieu

Bảng giá xe máy Honda 2020 mới nhất  Đầu tháng 7/2020, nhiều mẫu xe máy Honda đã giảm giá kèm theo nhiều chương trình khuyến mãi. Tuy nhiên giá bán Honda SH đời 2019 vẫn rất cao.


Các mẫu xe của Honda tiếp tục có những biến động mạnh về giá trong thời điểm đầu tháng 7 này, đặc biệt là các mẫu xe côn tay của Honda đang có xu hướng giảm giá mạnh. Trong khi đó các mẫu xe số như Wave Alpha, Wave RSX, Future, Winner X, MSX vẫn giữ được sự ổn định về giá bán. Các dòng xe tay ga cũng đang giảm giá nhẹ, kể cả đối với mẫu xe HOT như SH 2019, SH 2020.

Cụ thể, một số mẫu xe tay ga như: Honda Air Blade 2020, Honda PCX đều đang có mức giá bán thấp hơn so với giá đề xuất của hãng.1_bang-gia-xe-may-honda-2020-2021-gia-xe-honda-moi-nhat-bao-nhieu

Mẫu xe Honda SH Mode phiên bản cá tính đang có giá bán là 68 triệu đồng tại đại lý, giảm 700.000 đồng so với tháng trước.

Giá Vision bản đặc biệt tại đại lý giảm 500.000 đồng xuống còn 34 triệu đồng.

Honda SH 125 CBS 2020 cũng giảm 600.000 đồng. Giá bán hiện tại của mẫu xe này chỉ còn 78,2 triệu đồng. Phiên bản cao cấp nhất của SH 2019 là phiên bản 150 ABS đen mờ cũng giảm 2 triệu đồng so với tháng trước nhưng giá bán của mẫu xe này vẫn ở mức giá rất cao (138 triệu đồng) do sự khan hiếm của dòng xe này sau khi đã không còn sản xuất.

bang-gia-xe-may-honda-2020-2021-gia-xe-honda-moi-nhat-bao-nhieu

 Có thời điểm giá bán Honda Winner bản thể thao tiêu chuẩn giảm xuống chỉ còn 36 triệu đồng

Giảm mạnh nhất là các dòng xe côn tay của Honda và đặc biệt là mẫu xe côn tay phổ thông Honda Winner X. Có thể thấy hiếm khi nào giá xe Winner X lại giảm mạnh như ở thời điểm hiện tại. Có thời điểm Winner X phiên bản thể thao giá bán chỉ còn ở mức 36 triệu đồng.

Bảng giá xe số Honda
Bảng giá xe số Honda tháng 7/2020 (ĐVT: triệu đồng)
Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Wave Alpha 110 vành nan 17,79 18,6 +0,81
Wave Alpha 110 vành đúc 18,79 19 +0,21
Blade phanh cơ vành nan 18,8 17,8 -1
Blade phanh đĩa vành nan 19,8 18,8 -1
Blade phanh đĩa vành đúc 21,3 19,8 -1,5
Wave RSX phanh cơ vành nan 21,49 21,5 +0,01
Wave RSX phanh đĩa vành nan 22,49 23,5 +1,01
Wave RSX phanh đĩa vành đúc 24,49 25,5 +1,01
Future nan hoa 30,19 30,5 +0,31
Future vành đúc 31,19 32 +0,81
Super Cub C125 85 78 -7
Bảng giá xe tay ga Honda tháng 7/2020 (ĐVT: triệu đồng)
Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Vision tiêu chuẩn 29,99 32 +2,01
Vision cao cấp 30,7 33,5 +2,8
Vision đặc biệt 31,99 34 +2,01
Lead tiêu chuẩn 37,49 38 +0,51
Lead cao cấp 39,29 40 +0,71
Lead đen mờ 39,79 41,9 +2,11
Air Blade 125 2020 tiêu chuẩn 41,19 40,9 -0,29
Air Blade 125 2020 đặc biệt 42,39 42 -0,39
Air Blade 150 2020 tiêu chuẩn 55,19 52,8 -2,39
Air Blade 150 2020 đặc biệt 56,39 53,8 -2,59
SH mode thời trang 51,49 59 +7,51
SH mode cá tính 57 68 +11
PCX 125 56,49 53 -3,49
PCX 150 70,49 67 -3,49
PCX 150 Hybrid 89,99 75 -14,99
SH 125 CBS 2020 70,99 78,2 +7,21
SH 125 ABS 2020 78,99 88,2 +9,21
SH 150 CBS 2020 87,99 94,6 +9,21
SH 150 ABS 2020 95,99 105,9 +9.91
SH 125 CBS 2019 67,99 102 +34,01
SH 125 ABS 2019 75,99 112 +36,01
SH 150 CBS 2019 81,99 118 +36,01
SH 150 ABS 2019 83,49 134 +50,51
SH 150 CBS đen mờ 2019 89,99 118 +36,01
SH 150 ABS đen mờ 2019 91,49 138 +46,51
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 7/2020 (ĐVT: triệu đồng)
Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Winner X phiên bản đường đua HRC phanh ABS 49,99 44 -5,99
Winner X đen mờ phanh ABS 49,5 42,5 -7
Winner X camo (Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 48,99 42,5 -6,49
Winner X thể thao có phanh ABS 48,99 42 -6,99
Winner X thể thao (Bạc đỏ đen, Đen Xanh, Xanh đỏ đen, Đen cam) 45,99 39 -6,99
Rebel 300 125 115 -10
MSX 125 50 49 -1
Monkey 85 80 -5
CB150R 105 100 -5
CB300R 140 125 -15

Lưu ý: Giá bán thực tế của các các mẫu xe Honda nêu trên có thể chênh lệch tùy vào từng đại lý khác nhau, khách hàng có thể đến đại lý gần nhất để biết chi tiết hơn.

 

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin