Hyundai Grand i10 2019 – Đánh giá ưu nhược điểm- giá bán – Thông số kỹ thuật Với tình hình giao thông ngày càng đông đúc và ngột ngạt ở thành thị, những mẫu xe hạng A nhỏ gọn và tiện dụng đang dần trở thành xu hướng mới. Nhược điểm cố hữu về kích thước giờ đây lại chính là ưu thế cạnh tranh cho phân khúc xe đặc biệt này.

Sinh ra là 1 mẫu xe gia đình cỡ nhỏ nhưng nhờ thời gian và sự phát triển của công nghệ Hyund Chỉ sơ qua 1 vài điểm để các bạn thấy độ hot của Hyundai Grand i10 đã làm được những gì trong thời gian qua , đây là chỉ riêng ở Việt Nam chưa nói đến ở trên thế giới sẽ như thế nàoai Grand i10 đã được đưa vào áp dụng trong các hãng taxi công nghệ điển hình là Grab và Uber ( vừa rút khỏi thị trường Việt Nam ) . ? Vậy mình có nói qua không khi mà dư đoán mẫu xe Hyundai Grand i10 2019 thế hệ thứ 2 sẽ làm nên 1 cú hích mạnh vào dòng xe cỡ nhỏ tại Việt Nam .

Hyundai Grand i10 2019 vua doanh số

Ở Việt Nam, phân khúc này bao gồm các dòng xe gia đình cỡ nhỏ như Kia Morning, Hyundai Grand i10, Chevrolet Spark, Mitsubishi Mirage. Với tổng doanh số 12,781 xe đến hết 6/2018, Hyundai Grand i10 đang tỏ ra không có đối thủ không chỉ trong phân khúc mà còn trên cả thị trường xe Việt nói chung (xếp trên Toyota Vios với 12,650 xe).

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật

Để mở rộng chuỗi sản phẩm của mình, 5/2015, Hyundai chính thức giới thiệu phiên bản sedan của những chiếc hatchback Grand i10 quen thuộc, góp phần đa dạng hóa sự lựa chọn cho khách hàng. Mẫu xe trong bài viết này thuộc thế hệ thứ hai của Grand i10 Sedan ra mắt vào tháng 8/2017 ở dạng lắp ráp trong nước (CKD) đi cùng với nhiều thay đổi đáng giá. Giá bán tham khảo của các phiên bản Hyundai Grand i10 như sau:

Gía xe Hyundai Grand i10 2018, 2019

Mẫu xe Giá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base – 1.0L 315
Hyundai Grand i10 MT – 1.0L 355
Hyundai Grand i10 AT – 1.0L 380
Hyundai Grand i10 MT Base  – 1.2L 340
Hyundai Grand i10 MT – 1.2L 380
Hyundai Grand i10 AT – 1.2L 405
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base – 1.2L 350
Hyundai Grand i10 MT Sedan – 1.2L 390
Hyundai Grand i10 Sedan AT – 1.2L 415

 

Với giá trên đối với các tính năng đăc biệt cao cấp chiếc xe huyndai i10 phiên bản mới đang được Hyundai Hàn Quốc và Hyundai Thành Công phối hợp lắp ráp ở việt nam thì đó cũng là một trong những canhj tranh với các đối thủ khác . Nó luôn dẫn đầu cả về doanh số

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản MT Base – 1.0L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 315.000.000 315.000.000 315.000.000
Phí trước bạ 37.800.000 31.500.000 31.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.725.000 4.725.000 4.725.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 379.805.400 364.505.700 354.505.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản MT – 1.0L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 355.000.000 355.000.000 355.000.000
Phí trước bạ 42.600.000 35.500.000 35.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.325.000 5.325.000 5.325.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 425.205.700 409.105.700 399.105.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản AT – 1.0L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000 380.000.000
Phí trước bạ 45.600.000 38.000.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 453.580.700 436.980.700 426.980.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản MT Base – 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 340.000.000 340.000.000 340.000.000
Phí trước bạ 40.800.000 34.000.000 34.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 5.100.000 5.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 408.180.700 392.380.700 382.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản MT – 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000 380.000.000
Phí trước bạ 45.600.000 38.000.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 453.580.700 436.980.700 426.980.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản AT – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 405.000.000 405.000.000 405.000.000
Phí trước bạ 48.600.000 40.500.000 40.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000 6.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 481.955.700 464.855.700 454.855.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản Sedan MT Base – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000 350.000.000
Phí trước bạ 39.600.000 33.000.000 33.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.950.000 4.950.000 4.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 398.830.700 381.230.700 371.230.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản MT Sedan – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 390.000.000 390.000.000 390.000.000
Phí trước bạ 46.800.000 39.000.000 39.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 5.850.000 5.850.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 464.930.700 448.130.700 438.130.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2018 bản Sedan MT Base – 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000 415.000.000
Phí trước bạ 49.800.000 41.500.000 41.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000 6.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 493.305.700 476.005.700 466.005.700

Đánh giá xe Hyundai Grand i10 2019 về Thiết kế

Phiên bản Huyndai Grand i10 2019 mới đã đc chạy thử tại quê nhà Hàn quốc . Và một số nước châu âu trong thời gian vừa qua . Phần đầu xe , đèn pha kiểu mới . Lưới tản nhiệt cũng đc thiết kế khác hơn . Đèn hậu nhỏ hơn có thể tích hợp đèn LED . Nhìn tổng thể hình thức bên ngoài , Huyndai Grand i10 thế hệ thứ 3 trông rất bắt mắt , đẹp nhỏ gọn trẻ trung . Với thân hình gọn gàng của mình thì Hyundai Grand I 10 rất phù hợp trong các thành phố đông người .

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật12

Phiên bản sedan của i10 sở hữu các thông số kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3,995 x 1,660 x 1,505 mm, khoảng cách trục cơ sở đạt 2,454 mm và khoảng sáng gầm xe ở mức 152mm. Nếu grand i10 hatchback có thể xem là bản facelift nhẹ với những nâng cấp nhỏ thì Grand i10 sedan lại sở hữu một thiết kế hiện đại và cá tính hơn hẳn do nguồn gốc của nó chính là mẫu xe cỡ nhỏ Hyundai Xcent tại thị trường Ấn Độ.

Về phần đầu xe, nếu người anh em hatchback được tái thiết kế đồ họa lưới tản nhiệt với vân tổ ong tối màu đậm chất thể thao thì phiên bản sedan lại sử dụng những thanh ngang mạ chrome bóng nhấn mạnh tính sang trọng. Tuy nhiên, phần đèn và cản trước sở hữu nét thiết kế có phần hơi cá tính quá mức cần thiết đối với một chiếc xe cỡ nhỏ.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật1
1 điểm nữa là lưới tản nhiệt nay đã được mạ thêm Crom nhìn rất sáng xe , rất dễ gây ấn tượng cho khách hàng . Ngoài 1 số hình ảnh chạy thử của Hyundai Grand 10 2019 thì Hyundai Hàn Quốc và Hyundai Thành Công tại Việt Nam chưa công bố 1 chút thông tin gì về thông số kĩ thuật hay tính năng ăn toàn của chiếc Hyundai Grand i10 thế hệ thứ 2 này . Nhưng theo nhiều chuyên gia về ô tô cho hay , Hyundai Grand i10 2019 sẽ tạo thêm 1 làn sóng mạnh về doanh số khi các đối thủ của Hyundai Grand i10 như Toyota Wigo và Kia Morning đều đang bị chững lại rất nhiều về thiết kế cũng như động cơ
Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật14

Ở phần hông, các đường gân dập nổi nối liền hai hốc bánh xe, kết hợp với mảng ốp nhựa trên cửa tạo được điểm nhấn tương đối hài hòa cho Grand i10 sedan. Khác với phiên bản hatchback trang bị bộ mâm bốn chấu kép dạng chữ V năng động, phiên bản sedan sử dụng kiểu thiết kế đa chấu đơn tạo cảm giác chắc chắn và lịch lãm hơn.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật2

Nếu trước đây, phần đuôi xe là điểm trừ lớn của i10 sedan khi tạo cảm giác thiếu hụt và gượng ép cho tổng thể thiết kế thì ở phiên bản mới này, Hyundai đã khắc phục gần như hoàn toàn ưu điểm trên. Cụm đèn hậu dạng đa giác trải theo phương ngang được nối với nhau bằng một thanh chrome tạo ấn tượng tốt về chiều rộng cho xe. Đây là nét thiết kế thông minh và khá hợp lý trên một chiếc sedan hạng A sở hữu kích thước khiêm tốn như Grand i10.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật3

Đánh giá xe Hyundai Grand i10 2019 về nội thất

Tương ứng với giá bán hấp dẫn và dễ tiếp cận, gia đình Grand i10 sở hữu khoang cabin tương đối đơn giản nhưng vẫn đảm bảo tính hữu dụng nhờ thiết kế trẻ trung với hai tông màu đối lập, cùng đó là lối bày trí hợp lý để tận dụng tốt khoảng không bên trong cho các nhu cầu của 5 hành khách. Nhờ khoảng cách trục cơ sở vào loại tốt nhất phân khúc nên không quá ngạc nhiên khi Grand i10 dù là phiên bản hatchback hay sedan đều có cho mình không gian ghế ngồi tương đối thoải mái và không quá chật chội. Các phiên bản số tự động cao cấp được trang bị ghế bọc da pha nỉ trong khi các phiên bản số sàn còn lại chỉ có ghế ngồi thuần nỉ.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật4

Ngoại trừ các phiên bản cơ sở không thể nâng hạ độ cao ghế lái, các phiên bản còn lại đều trang bị các lẫy cơ khí để điều chỉnh vị trí cho hàng ghế trước (6 hướng cho ghế lái và 4 hướng cho ghế phụ). Một điểm trừ nhỏ là Grand i10 không được trang bị bệ tỳ tay trung tâm do Hyundai muốn định hướng nó là một mẫu xe thuần đô thị . Sự thiếu sót này có thể khiến người lái bị mỏi khi di chuyển đường dài do tay không tìm được điểm tựa nghỉ ngơi cần thiết.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật5

Phối màu đối lập vẫn là điểm nhấn chính trên thiết kế đối xứng của bảng tablo, góp phần làm nền cho vô lăng trợ lực điện với thiết kế 3 chấu khỏe khoắn và cứng cáp. Bên cạnh đó, lớp bọc da mềm cùng các đường chỉ khâu tiệp màu ở góc 2 và 10 giờ cũng giúp cảm giác cầm nắm và điều khiển tay lái trở nên dễ chịu và chắc chắn hơn. Bảng đồng hồ cũng là một điểm đáng khen trên Hyundai Grand i10 với cách thiết kế và bố trí tạo cảm giác rất “sạch”, rất trực quan và dễ quan sát các thông số vận hành khi cần thiết. Bên cạnh cụm kim analog, Hyundai cũng bổ sung một màn hình LCD để thể hiện các thông tin khác như quãng đường đi được, độ tiêu hao nhiên liệu hay chế độ vận hành, đáng chú ý rằng việc tùy chọn hiển thị có thể được thao tác trực tiếp trên nút bấm tích hợp ở vô lăng.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật6 Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật7

Cốp để đồ cũng rộng rãi hơn . Khi những chuyến đi có nhiều đồ đạc thì chúng ta có thể gấp bớt 2 ghế sau tạo một không gian thoái mái chỗ chứa . Huyndai Grand i10 có 2 dung tích xi lanh khác nhau . Cho công xuất hoạt động khác nhau . Nhưng cùng chung hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp . Động cơ của Hyundai Grand i10 đã được tăng từ 1.0L lên 1.2L tương đương 87 mã lực tại vòng tua 6000 lúc này mo men xoắn cực đại ở 120Mn ở 4000 vòng /phút . Đặc biệt ở dòng xe nhỏ nhắn xinh xắn này là dông xe cực kì tiết kiệm nhiên liệu, và được các trang báo nổi tiếng và các lái xe đã trải nghiệm đánh giá là dòng xe tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc . Đó cũng chính là điều mà hầu hết khách hàng ai cũng quan tâm hàng đầu .

Đánh giá Trang bị tiện nghi trên Hyundai Grand i10 2019

Một trong những điểm cộng lớn nhất của Hyundai Grand i10 ở cả phiên bản hatchback và sedan là hệ thống định vị và dẫn đường thuần Việt được điều khiển thông qua màn hình cảm ứng kích thước 7 inch (các phiên bản cơ sở chỉ sử dụng đầu CD). Bên cạnh tính năng dẫn đường cơ bản, hệ thống này còn tích hợp vị trí các điểm dịch vụ Hyundai 3S trên cả nước cũng như các dịch vụ ăn uống, vui chơi giải trí khác. Đây thực sự là một trang bị hào phóng trên một mẫu xe thuộc phân khúc giá rẻ như Grand i10.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật8

Đi cùng với những tính năng công nghệ vừa kể là khả năng hỗ trợ các kết nối phổ biến như Bluetooth, USB, AUX cùng khả năng nghe nhạc, xem phim và đàm thoại rảnh tay với smartphone thông qua hệ thống âm thanh 4 loa. Tuy nhiên, chất lượng của hệ thống âm thanh tiêu chuẩn chỉ ở mức chấp nhận được. Đây cũng được xem là một sự cắt giảm hợp lý khi xét đến phân khúc và tầm giá của i10 sedan.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật9

Nếu các tính năng công nghệ là điểm nổi bật của Grand i10 sedan thì hệ thống điều hòa lại không được như mong đợi. Tất cả các phiên bản đều chỉ được trang bị khả năng chỉnh cơ đơn vùng, kém hơn so với đối thủ đồng hương và cùng phân khúc hạng A là Kia Morning khi phiên bản Morning Si đã được trang bị hệ thống điều hòa tự động. Bù lại, tiếng ồn của quạt gió được kiểm soát khá tốt là điểm đáng khen trên Grand i10. Khoang hành lý phía sau ở Grand i10 sedan có được thể tích khá tốt do phần đuôi được kéo dài hơn, đủ để chứa được ba chiếc va ly cỡ trung cùng một vài đồ đạc nhỏ khác.

Đánh giá động cơ – vận hành Hyundai Grand i10 2019

Phiên bản sedan của Hyundai Grand i10 sử dụng động cơ 4 xylanh Kappa dung tích 1.2L đi cùng công nghệ van biến thiên Dual VTVT giúp đảm bảo khả năng vận hành cũng như hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu. Công suất cực đại của Grand i10 sedan ở mức 87 mã lực tại 6,000 vòng/phút đi cùng mức moment xoắn 120 Nm tại 4,000 vòng/phút. Bên cạnh đó, Grand i10 sedan vẫn mang đến cho khách hàng hai tùy chọn hộp số là hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp. Theo Hyundai Thành công, động cơ mới được tích hợp những cải tiến mới như xích cam ma sát thấp, con đội xupap bọc carbon và kết cấu nhôm nguyên khối giúp Grand i10 sedan có thể tối ưu hơn nữa về khía cạnh tiết kiệm nhiên liệu, giảm phát thải cũng như khả năng vận hành bền bỉ.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật10 Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật11

Sức mạnh rõ ràng không phải ưu tiên hàng đầu của khách hàng cũng như nhà sản xuất trong phân khúc xe hạng A, tuy nhiên Hyundai vẫn mang đến một động cơ tương đối đủ dùng và không quá “đuối” như nhiều người nghĩ. Điểm hấp dẫn nhất của động cơ Kappa đến từ khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội với thông số kết hợp chỉ 6.3L/100km cho phiên bản AT và 6.6L/100km cho hai phiên bản số sàn MT. Đây rõ ràng là một thông số đáng lưu tâm đối với những khách hàng ưu tiên tính kinh tế khi chọn xe.

TRang bị an toàn trên Hyundai Grand i10 2019

Khó lòng đòi hỏi ở Grand i10 sedan một danh sách an toàn đầy đủ khi đây vốn đặc thù là dòng xe đô thị đặt nặng tính kinh tế. Tuy vậy, Hyundai vẫn cố gắng trang bị cho đứa con cưng của mình những tính năng an toàn cơ bản và hữu ích nhất, có thể kể đến như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), túi khí đôi ở phiên bản 1.2AT cũng như túi khí đơn ở bản 1.2MT. Đồng thời, Grand i10 sedan cũng được giới thiệu là trang bị hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp đảm bảo an toàn cho hành khách ngồi trong xe khi xảy ra va chạm.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật13

Đánh giá ưu nhược điểm Hyundai Grand i10 2019

Theo trang mua bán ô tô Với đặc tính linh hoạt, thiết kế cân đối cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giá bán cực kỳ dễ tiếp cận, không ngạc nhiên khi Hyundai Grand i10 luôn nằm trong top những mẫu xe bán chạy nhất Việt Nam. Với việc giới thiệu biến thể sedan với thiết kế nâng cấp so với bản cũ, Hyundai rõ ràng có thể tiếp cận nhiều nhóm khách hàng hơn nữa nhằm duy trì vị thế hàng đầu về doanh số của mình. Hyundai Grand i10 sedan ra đời để tiếp cận với những khách hàng không thích kiểu thiết kế hatchback 5 cửa đã quá phổ biến và quen thuộc trong phân khúc cũng như muốn tìm kiếm một thiết kế 4 cửa sang trọng và tạo cảm giác cao cấp hơn.

Hyundai Grand i10 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật15

Phiên bản số sàn 1.2MT nhấn mạnh tính kinh tế tỏ ra khá phù hợp cho những doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải cũng như các khách hàng cá nhân mua xe chạy dịch vụ. Trong khi đó, phiên bản số tự động cao cấp hơn với các trang bị và tính năng hữu ích rất thích hợp với những ai mua xe lần đầu hoặc các gia đình trẻ ở thành thị cần một phương tiện đi lại gọn gàng nhưng vẫn đủ thoải mái và đáng tin cậy trong tầm giá 500 triệu đồng.

Ưu điểm của Hyundai Grand i10 

Do được lắp ráp trong nước nên giá xe đã được hạ xuống, trang bị hệ thống định vị mới nhất và xe có hệ hống khung xe với vật liệu chịu lực cao.

Nhược điểm của Hyundai Grand i10 

Ở hàng ghế lái, xe chưa được trang bị bề tỳ tay khiến những chuyến hành trình xa sẽ vất vả hơn cho tài xế và hành khách. Dàn âm thanh của xe cũng không được đánh giá cao vì chất lượng âm thanh còn chưa được Hyundai đầu tư.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 2019

Hyundai Grand i10 1.2AT Sedan

415 triệu

Hyundai Grand i10 1.2MT Sedan

390 triệu

Grand i10 1.2 MT Sedan base

350 triệu

Hyundai Grand i10 1.2AT

405 triệu
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Hatchback
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Công suất cực đại
87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Hộp số
4.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Điều hòa
Chỉnh tay đơn vùng
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
1 túi khí
Số lượng túi khí
1 túi khí
Số lượng túi khí
1 túi khí

Theo danhgiaxe com

Hyundai Grand i10 2019 – Đánh giá ưu nhược điểm- giá bán lăn bánh – Thông số kỹ thuật
5 (100%) 2 votes