Đánh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD- giá bán, giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Với hàng loạt cải tiến toàn diện từ ngoại thất, nội thất, tiện nghi cho đến khả năng vận hành, dòng xe Ford Everest hứa hẹn sẽ trở lại mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Thêm vào đó, động cơ 2.0 mới khiến giá bán của dòng Everest, nhất là phiên bản cao cấp nhất Everest Titanium 2.0L 4WD hợp lý hơn nhiều.

Đánh giá xe Ford Everest 2019

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật

Những chiếc SUV bề thế luôn là một phần không thể thiếu của Ford, hãng xe Mỹ có bề dày lịch sử hơn 100 năm. Đã từ lâu, khách hàng trên toàn thế giới đã tin tưởng lựa chọn những mẫu SUV của Ford vì sự bền bỉ, an toàn và khả năng vượt đèo dốc ưu việt. Giờ đây, với dòng sản phẩm hoàn toàn mới, Ford lại một lần nữa tái định nghĩa dòng xe SUV với những công nghệ hiện đại và tiện nghi hữu ích tương đương với những mẫu sedan của hãng.

SUV là xu hướng trên cả thế giới và tại Việt Nam khi trong vài năm gần đây, những dòng xe bán chạy nhất trên toàn cầu đều là các mẫu SUV. Chỉ tính riêng tại Việt Nam, Ford đã rất thành công với các mẫu xe gầm cao: Ford EcoSport có doanh số gần 20.000 xe chỉ sau 4 năm, vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc; Ford Explorer cũng có doanh số áp đảo những đối thủ đến từ Nhật. Tiếp nối thành công đó, Ford Everest thế hệ mới cũng chứng minh sức hút mãnh liệt của mình khi đã có được gần 1.500 đơn đặt hàng tại các đại lý trên toàn quốc dù chỉ mới được giới thiệu từ cuối tháng 8 năm nay.

Ford Everest 2019 có mấy màu?

Ford Everest 2018 sẽ có 8 màu sắc ngoại thất để khách hàng lựa chọn gồm Trắng; Đen; Xám Meteor; Đỏ; Đỏ đun; Ghi vàng; Xanh Thiên thanh và Bạc. Tại thị trường Việt Nam, Ford Everest 2018 sẽ phải cạnh tranh mạnh mẽ với các đối thủ như Toyota Fortuner, Chevrolet Trailblazer và Mitsubishi Pajero Sport.

GIÁ XE Ford Everest 2019 

Tại thị trường Việt Nam, Ford Everest sẽ được phân phối với 5 phiên bản chính. Tuy nhiên, chỉ mới có 3 phiên bản cao nhất được công bố giá bán từ 1,11 tỷ đồng.

2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium 10AT – 1.399.000.000 VND
2.0L Turbo 4×2 Titanium 10AT – 1.177.000.000 VND
2.0L Turbo 4×2 Trend 10AT – 1.112.000.000 VND
2.0L Turbo 4×2 Ambiente 10AT – (công bố sau)
2.0L Turbo 4×2 Ambiente 6MT – (công bố sau)

Ford Everest phiên bản 2019 có giá bán chỉ từ 1,112 đến 1,4 tỷ đồng, tương đồng với đối thủ chính Toyota Fortuner. Hãy cùng tìm hiểu xem liệu Ford Everest 2019 có đủ khả năng trở lại với vị thế dẫn đầu phân khúc hay không.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 về thiết kế

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật1

Ford Everest 2019 vẫn kế thừa thiết kế tổng thể cơ bắp và mạnh mẽ của phiên bản trước nhưng được bổ sung những điểm nhấn hiện đại hơn. Ở phần đầu xe, Ford Everest 2019 tạo sự khác biệt bằng mặt ca-lăng có thiết kế mới với 3 thanh mạ crôm nổi bật nằm trong khung crôm bát giác đặc trưng của những mẫu Ford thế hệ mới. Tấm cản trước có thiết kế dày dặn tương tự như Ford Ranger Raptor. Chi tiết này được sơn màu bạc tương phản với màu thân xe và được trang trí các mảng dập nổi rất mạnh mẽ. Đèn pha của phiên bản Titanium là đèn gương cầu HID, đi kèm dải đèn LED chiếu sáng ban ngày hình chữ J và có tính năng tự động bật đèn khi trời tối.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật2

Phần thân xe không có quá nhiều thay đổi, vẫn là những đường gân mạnh mẽ ở phần cửa và vòm bánh xe. Phần ốp tản nhiệt ở hông xe và các tay nắm cửa được mạ crôm. Ford cũng không quên gắn dòng chữ “Bi Turbo” ở hông xe nhằm khẳng định chiếc Everest Titanium này được trang bị động cơ 2.0L tăng áp kép tương tự như mẫu Ranger Raptor.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật3

Ngoài ra, một bộ la-zăng 20 inch có thiết kế hiện đại và ấn tượng hơn được trang bị cho phiên bản cao cấp nhất này. Phần đuôi xe không thay đổi so với bản cũ, ngoại trừ cửa sau được trang bị tính năng mở cửa rảnh tay thông minh tương tự với Ford Explorer, mẫu xe cao cấp nhất Ford cung cấp tại Việt Nam.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật4

Ford Everest 2019 có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) là 4.892 x 1.860 x 1.837 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.850 mm, khoảng sáng gầm xe 210mm. Đây là những thông số tương đồng với các đối thủ cùng phân khúc và đảm bảo sẽ mang lại trải nghiệm thoải mái cho cả 7 hành khách trên xe. Nhìn chung, Ford Everest 2019 có thiết kế ấn tượng, là sự tổng hòa của cá tính mạnh mẽ và chất hiện đại đặc trưng của những mẫu xe Ford đời mới nhất.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 về nội thất

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật5

Ford Everest 2019 có một khoang lái hiện đại và rộng rãi, được bài trí khoa học với rất nhiều tiện nghi hữu ích. Ngoài ra, các chi tiết cùng vật liệu nội thất được trau truốt kỹ hơn nhằm mang lại trải nghiệm thỏa mãn mỗi khi bạn bước lên xe. Tất cả phiên bản Trend và Titanium đều có 7 ghế ngồi được bọc da cao cấp, riêng 2 bản Titanium có ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng, tốt nhất trong phân khúc.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật6

Bảng táp-lô ở hai phiên bản Ford Everest Titanium 2019 được bọc da cao cấp và được thiết kế theo hình dạng chữ T giống như phiên bản trước. Vô lăng trên xe Everest 2019 được thiết kế theo kiểu 4 chấu, cùng với đó là rất nhiều các phím điều khiển hành trình, điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay là tính năng tiêu chuẩn có ở tất cả các phiên bản. Riêng phiên bản Titanium 4WD được trang bị hệ thống Kiểm soát tốc độ tự động thích ứng với khả năng bám đuôi xe đi phía trước trong khi các phiên bản Titanium 4×2 và Trend chỉ có Kiểm soát tốc độ tiêu chuẩn.
nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật7

Không gian bên trong xe được tối ưu để mang lại sự thoải mái tối đa cho 7 người lớn trong xe. Ford Everest Titanium được trang bị điều hòa tự động 2 vùng với các cửa gió riêng biệt cho cả 3 hàng ghế. Hàng ghế thứ 2 có thể ngả lưng hoặc trượt lên để nới rộng không gian cho hàng ghế thứ 3. Chưa hết, hàng ghế đầu còn đi kèm tính năng sưởi ghế và hàng ghế thứ 3 gập điện, tính năng chỉ xuất hiện trên Ford Everest và Explorer. Phiên bản cao cấp nhất Titanium 4WD còn có cửa sổ trời toàn cảnh mang lại không gian thoáng đãng hơn.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật8

Trang bị an toàn trên Ford Everest 2019

Ford Everest Titanium 4WD cũng là mẫu xe an toàn hàng đầu phân khúc với hàng loạt tính năng an toàn chủ động và bị động. Có thể kể đến hệ thống Chống bó cứng phanh ABS, Phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống Cân bằng điện tử ESP, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, hệ thống Kiểm soát đổ đèo HDA, Kiểm soát hành trình thích ứng ACC, hệ thống Cảnh báo điểm mù BLIS, hệ thống Phanh chủ động khẩn cấp AEB, tính năng Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ giữ làn đường, Hỗ trợ đỗ xe tự động song song APA, 10 cảm biến va chạm quanh xe, camera lùi, hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS, và 7 túi khí an toàn. Không quá lời khi khẳng định rằng Ford Everest Titanium 4WD 2019 là mẫu xe an toàn và tiện nghi nhất phân khúc SUV 7 chỗ.

Đánh giá Vận hành Ford Everest 2019

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật9

Lái một chiếc xe cỡ lớn trên phố đông là một việc không phải ai cũng tự tin thực hiện. Tuy nhiên, lái Ford Everest Titanium 2019 trong thành phố lại là rất dễ dàng với hàng loạt công nghệ hỗ trợ. Người lái có tầm nhìn tốt nhờ vị trí ngồi cao ráo, các cột A, B và gương chiếu chậu được thiết kế để giảm tối đa điểm mù. Bạn cũng sẽ tự tin hơn vì Ford Everest được trang bị tới 12 cảm biến va chạm xung quanh xe, giúp bạn di chuyển tốt hơn khi kẹt xe. Camera lùi có độ nét cao và tính năng hỗ trợ đỗ xe tự động cũng khiến việc đỗ xe trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Thêm vào đó, hệ thống Cảnh báo điểm mù cũng khiến việc lái Everest trong phố an toàn và thoải mái hơn.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật10

Hệ thống thông tin giải trí Sync 3 cũng hỗ trợ người lái tối ưu khi di chuyển trong phố. Ford là một trong những hãng xe “bình dân” đầu tiên tập trung nâng cao trải nghiệm người dùng bằng cách tạo ra giao diện thân thiện và hữu ích.

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật11

Chỉ với một nút bấm trên vô lăng, người lái có thể ra lệnh cho chiếc xe thực hiện hàng loạt yêu cầu từ đơn giản đến phức tạp. Đây là một tính năng an toàn đáng giá vì người lái vẫn có thể vừa quan sát con đường phía trước, vừa giữ tay trên vô lăng mà vẫn thực hiện được những hành động như điều chỉnh điều hòa, gọi điện thoại hay nghe nhạc. Ford Everest Titanium 2019 còn sở hữu hệ thống âm thanh 10 loa “đỉnh” nhất phân khúc, mang lại trải nghiệm âm nhạc thực sự khác biệt so với đối thủ.

Đánh giá ưu nhược điểm

nh giá xe Ford Everest 2019 Phiên bản Titanium 4WD giá bán thông số kỹ thuật12

Với mức giá bán tương đương với đối thủ nặng ký nhất là Toyota Fortuner, Ford Everest 2019 mang lại nhiều giá trị hơn hẳn cho người tiêu dùng Việt Nam. Everest là chiếc xe thông minh hơn, an toàn hơn, mạnh mẽ và tiện nghi hơn bất kỳ đối thủ nào trong phân khúc SUV 7 chỗ. Trong phần tiếp theo, chúng ta sẽ đánh giá khả năng vận hành, khả năng off-road của mẫu xe này qua những bài thử khắc nghiệt nhất.

 

Các đối thủ của Ford Everest 2019

Tên xe Giá cũ Giá mới dự tính Nguồn gốc
Ford Everest 899 – 1.936 850 – 1.350 Nhập
Chevrolet Trailblazer 859 – 1.075 Nhập
Toyota Fortuner 981-1.308 850 – 1.125 Nhập
Mitsubishi Pajero Sport 1.250 – 1.426 Nhập
Isuzu MU-X 899 – 990 Nhập
Kia Sorento 799 – 949 Lắp ráp
Hyundai Santa Fe 908 – 1.090 Lắp ráp

Giá lăn bánh xe Ford Everest 2019

Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.399.000.000 đồng 1.399.000.000 đồng
Phí trước bạ 167.880.000 đồng 139.900.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.589.600.000 đồng 1.552.670.000 đồng
Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4×2 Titanium
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.177.000.000 đồng 1.177.000.000 đồng
Phí trước bạ 141.240.000 đồng 117.700.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.341.000.000 đồng 1.308.470.000 đồng
Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4×2 Trend
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.112.000.000 đồng 1.112.000.000 đồng
Phí trước bạ 133.440.000 đồng 111.200.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.268.200.000 đồng 1.236.970.000 đồng

Xe sẽ có mặt tại đại lý vào cuối tháng 9, khi có mặt tại thị trường Everest 2018 sẽ cạnh trang với đối thủ sừng sỏ là Toyota Fortuner cùng Mitsubishi Pajero Sport và tân binh Chevrolet Trailblazer.

Thông số kĩ thuật xe Ford Everest 2019

Kích thước cơ sở của xe

D x R x C (mm) 4.892× 1.860 × 1.837
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Khả năng lội nước (mm) 800

Động cơ của Ford Everest Everest Trend 2.2L AT 4×2

Động cơ Turbo Diesel 2.2L
Loại động cơ 4 xy lanh, I4 TDCI
Nhiên liệu Xăng
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 160 ( 118 KW)/ 3200
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 385/ 1600 – 2500

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Động cơ Turbo Diesel 2.2L
Loại động cơ 4 xy lanh, I4 TDCI
Nhiên liệu Dầu
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 160 ( 118 KW)/ 3200
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 385/ 1600 – 2500

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Động cơ Turbo Diesel 3.2L
Loại động cơ 5 xy lanh , i5 TDCI
Nhiên liệu Dầu
Dung tích xi lanh (cc) 3198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 200 ( 147 KW)/ 3000
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 470/ 1750 – 2500

Hộp Số

Hộp số Số tự động 6 cấp

Hệ Thống Treo

Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh chống lắc.
Hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu

Hệ thống dẫn động

Everest Trend 2.2L AT 4×2 Dẫn động một cầu chủ động
Everest Titanium + 3.2L 4WD Dẫn động hai cầu chủ động toàn thời gian
Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Dẫn động một cầu chủ động

Hệ thống phanh

Phanh trước và phanh sau Đĩa tản nhiệt

Trợ lực lái

Trợ lực lái Trợ lực lái điện

Dung tích thùng nhiên liệu

Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80

Cỡ lốp và bánh xe Everest Trend 2.2L AT 4×2

Cỡ lốp 265/ 60R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”

Everest Titanium 2.2L AT 4×2 và Everest Titanium + 3.2L 4WD

Cỡ lốp 265/ 50R20
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20”

Trang thiết bị an toàn

Trang thiết bị Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến sau Cảm biến trước và sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát đổ đèo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống kiểm soát tốc độ Tự động
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có cắt ngang xe Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo và va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

Trang thiết bị ngoại thất

Trang thiết bị ngoại thất Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn Projector Đèn HID tự động với dải đèn LED tích hợp chức năng rửa đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha Điều chỉnh tay Tự động
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Màu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu Sơn cùng màu thân xe Chrome
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện Có với chức năng sấy điện
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
Cửa hậu đóng/ mở bằng điện có chức năng chống kẹt Không Có tích hợp với điều khiển từ xa

Trang thiết bị bên trong xe

Trang thiết bị bên trong xe Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da cao cấp
Tay lái Bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Gương chiếu hậu trong Điều chỉnh tay Tự động điều chỉnh hai chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện
Khóa điều khiển từ xa

Hệ thống âm thanh

Hệ thống âm thanh Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Hệ thống âm thanh AM/FM,CD, MP3,Ipod và USB, AUX, Bluetooth, 10 loa
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3
Hệ thống chống ồn chủ động
Màn hình hiện thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2” hiện thị đa thông tin
Ổ nguồn 230V Không

Nguồn xehay vn/Vĩ Phạm (Tuoitrethudo)

Đánh giá xe Ford Everest 2018 – 2019 Phiên bản Titanium 4WD- giá bán thông số kỹ thuật
4.8 (96.67%) 6 votes

Comments are closed.