Đánh giá xe BMW X3 3,0D 2018:giá bán – Thông số kỹ thuật

Đây đương nhiên là lựa chọn số một của X3. Nó có khối động cơ diesel sáu xi lanh thẳng hàng và luôn toả sáng dù nằm trong một mẫu sedan lớn, wagon hay SUV bất kì nào của BMW. Nó có hiệu suất 261 mã lực phanh và 620Nm, tăng tốc từ 0-100km/h trong 5,8 giây và tiêu thụ nhiên liệu trung bình khoảng 4,8 l/100km

Đánh giá xe BMW X3 3,0D 2018 giá bán – Thông số kỹ thuật
Đánh giá xe BMW X3 3,0D 2018 giá bán – Thông số kỹ thuật

Đây đương nhiên là lựa chọn số một của X3. Nó có khối động cơ diesel sáu xi lanh thẳng hàng và luôn toả sáng dù nằm trong một mẫu sedan lớn, wagon hay SUV bất kì nào của BMW. Nó có hiệu suất 261 mã lực phanh và 620Nm, tăng tốc từ 0-100km/h trong 5,8 giây và tiêu thụ nhiên liệu trung bình khoảng 4,8 l/100km

Có vẻ như động cơ diesel sẽ không tuyệt chủng sớm như chúng ta nghĩ bởi sức mạnh cùng mức tiêu thụ nhiên liệu quá hợp lý với một mẫu SUV cỡ trung khiến nó trở thành một lựa chọn không thể hấp dẫn hơn cho người tiêu dùng.

Việc lựa chọn bản 2.0 hay 3.0d hoàn toàn phụ thuộc vào việc bạn chuộng X3 tới cỡ nào. Nếu như bạn cần một chiếc xe gia đình thì bản 2.0d với động cơ 190 mã lực phanh là quá đủ để hoàn thành nhiệm vụ. Bạn sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn và có một mức hiệu suất bị thất thoát ít hơn với bản 2.0d.

Nếu như bạn quan tâm đến trải nghiệm lái thì Alfa Stelvio, Porsche Macan hoặc thậm chí là Jaguar F-Pace sẽ là những lựa chọn hợp lí hơn. Vấn đề cốt lõi với X3 không nằm ở phần động cơ mà là phần còn lại của xe trông có vẻ không thú vị cho lắm. Và khối động cơ của xe mặc dù khá xuất sắc nhưng nó không bù lại được sự nhàm chán của mẫu thiết kế này. X3 dường như bị kẹt ở mức giữa các mẫu SUV năng động hơn như đã kể trên và các mẫu xe thiên về gia đình hơn như Land Rover Discovery Sport hay Volvo XC60.

Audi Q5 và Mercedes GLC cũng gặp phải vấn đề tương tự nhưng GLC đủ bắt mắt đề bù lại các khuyết điểm còn nội thất của Q5 là đủ trội để hấp dẫn khách hàng. X3 không có đặc điểm nào quá nổi bật và việc được trang bị động cơ diesel tốt không giúp ích được nhiều trong việc hấp dẫn khách hàng.

Bản X3 duy nhất có tiềm năng đột phá là X3 M40i nhưng nó cũng khá là đặc thù và khó có thể trở nên phổ biến.

X3 là một mẫu xe trung bình về mọi mặt, đặc biệt là vẻ bề ngoài. Trên hình là bản M Sport và bộ vành 19” của nó trong có vẻ khá nhỏ bé so với tổng thể xe và nó trông không thể thao chút nào. Nó không có gì đột phá về trải nghiệm lái cũng như không có giải pháp gì đặc biệt về khả năng chứa hành lý. Cabin xe cũng vậy – rất ổn nhưng không có gì nổi bật. Phiên bản này có giá từ 45.930 bảng và thường thì người tiêu dùng sẽ mong chờ một thứ gì đó đặc biệt ở một mẫu xe có tầm giá này. Thật không may khi X3 đã không làm được điều này…

Mẫu xe này cố tỏ ra phù hợp với tất cả mọi người và có vẻ như nó làm rất tốt điều đó. Xe chạy êm và yên tĩnh, thân xe được kiểm soát tốt và cabin xe triệt tiêu tiếng ồn cũng rất tốt. Xe vào cua một cách chắc chắn và ổn định. Đây là một sự cải tiến tuyệt vời so với những chiếc X3 đời trước nhưng nó không mang lại cảm giác nhanh nhẹn. Cơ cấu chuyển hướng biến thiên của 3.0d cũng không thể mang lại trải nghiệm thú vị nào cho tài xế khi lái nó.

Những yếu tố trên có thể khiến đây là bản X3 chín chắn nhất nhưng nó cũng khiến BMW thua thiệt so với Alfa Romeo và Porsche.

Mặc dù vậy, phải nói rằng không hãng nào có thể làm ra một khối động cơ diesel tốt hơn BMW. Nó có thể mang lại một lượng mô men xoắn cực lớn hoặc di chuyển một cách điềm tĩnh với mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ khoảng 5,2 l/100km. Nó giúp cho X3 trở thành một mẫu xe nhanh nhẹn, khoẻ mạnh và hiệu quả. Nếu bạn muốn có một mẫu SUV gia đình hợp lí mà vẫn nhanh một cách bất ngờ thì đây là một lựa chọn khá tốt. Tuy nhiên, với việc thị trường SUV bùng nổ các mẫu xe mang tính đột phá khác thì X3 rất khó để hấp dẫn khách hàng.

 

Giá bán & thông số kỹ thuật  BMW X3 xDrive30d M Sport 5dr Step Auto

Mức giá 46.625 bảng
KÍCH THƯỚC
Chiều dài 4.708mm
Chiều rộng (Cả gương) 2.138mm
Chiều cao 1.676mm
Số ghế 5
Số cửa 5
Sức chứa hành lý (Khi ghế dựng) 550l
Trọng lượng gộp 2.500kg
Chiều dài cơ sở 2.864mm
Trọng lượng không tải tối thiểu 1.820kg
Tải trọng mui tối đa 100kg
Sức kéo tối đa có phanh 2.000kg
Sức kéo tối đa không phanh 750kg
Tải trọng tối đa 680kg
Kích thước lốp sau 245/50 R19
Loại vành Hợp kim 19″
ĐỘNG CƠ
Tốc độ tối đa 240km/h
0-100km/h 5,8 giây
Dung tích động cơ 2.993 phân khối
Loại nhiên liệu Diesel
Truyền động Tự động
Công suất tối đa 265 mã lực phanh
Công suất tối đa từ vòng tua máy 4.000RPM
Mô men xoắn cực đại 620Nm
Đường kính xi lanh 84mm
Hành trình xi lanh 90mm
Mức xả CO2 153g/km
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Dung tích bình xăng 68l
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố 5,3 l/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài thành phố 4,6 l/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình 4,8 l/100km
Số xi lanh 6
Bố trí xi lanh Thẳng hàng
Số van 24
Trục cam DOHC
Dẫn động Bốn bánh
Truyền nhiên liệu Turbo
Bố trí động cơ Bắc-Nam
Tỉ số nén 16,5:1
Mã động cơ B57D30O0
Vòng chuyển hướng 12m

Nguồn : Huy Hoàng

Xe Và Phong Cách.net

Đánh giá xe BMW X3 3,0D 2018:SUV hạng sang dành cho đường gập gềnh
5 (100%) 2 votes

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here